Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200

0
3366
Hệ thống tài khoản kế toán
Hệ thống tài khoản kế toán

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 – cập nhật mới nhất áp dụng cho năm 2015, áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế. Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đang thực hiện kế toán theo Chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ được vận dụng quy định của Thông tư này, các bạn có thể tra cứu thông tin hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 tại đây

Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 200 mới nhất hiện nay.

Các bạn nhấn vào Mã số tài khoản kế toán để xem thông tin chi tiết về từng loại tài khoản nhé

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN
TT Cấp 1 Cấp 2  

1

2 3

4

      LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
01 111   Tiền mặt
    1111 Tiền Việt Nam
    1112 Ngoại tệ
    1113 Vàng tiền tệ
02 112   Tiền gửi Ngân hàng
    1121 Tiền Việt Nam
    1122 Ngoại tệ
    1123 Vàng tiền tệ
03 113   Tiền đang chuyển
    1131 Tiền Việt Nam
    1132 Ngoại tệ
04 121   Chứng khoán kinh doanh
    1211 Cổ phiếu
    1212 Trái phiếu
    1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác
05 128   Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    1281 Tiền gửi có kỳ hạn
    1282 Trái phiếu
    1283 Cho vay
    1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
06 131   Phải thu của khách hàng
07 133   Thuế GTGT được khấu trừ
    1331

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

08 136   Phải thu nội bộ
    1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
    1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
    1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
    1368 Phải thu nội bộ khác
09 138   Phải thu khác
    1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
    1385 Phải thu về cổ phần hoá
    1388 Phải thu khác
10 141   Tạm ứng
11 151   Hàng mua đang đi đường
12 152   Nguyên liệu, vật liệu
13 153 1531

1532

1533

1534

Công cụ, dụng cụ

Công cụ, dụng cụ

Bao bì luân chuyển

Đồ dùng cho thuê

Thiết bị, phụ tùng thay thế

14 154   Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
15 155 1551

1557

Thành phẩm

Thành phẩm nhập kho

Thành phẩm bất động sản

16 156   Hàng hóa
    1561 Giá mua hàng hóa
    1562 Chi phí thu mua hàng hóa
    1567 Hàng hóa bất động sản
17 157   Hàng gửi đi bán
18 158   Hàng hoá kho bảo thuế
19 161   Chi sự nghiệp
    1611 Chi sự nghiệp năm trước
    1612 Chi sự nghiệp năm nay
20 171   Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
21 211   Tài sản cố định hữu hình
    2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
    2112 Máy móc, thiết bị
    2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
    2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
    2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
    2118 TSCĐ khác
22 212  2121

2122

Tài sản cố định thuê tài chính

TSCĐ hữu hình thuê tài chính.

TSCĐ vô hình thuê tài chính.

23 213   Tài sản cố định vô hình
    2131 Quyền sử dụng đất
    2132 Quyền phát hành
    2133 Bản quyền, bằng sáng chế
    2134 Nhãn hiệu, tên thương mại
    2135 Chương trình phần mềm
    2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
    2138 TSCĐ vô hình khác
24 214   Hao mòn tài sản cố định
    2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
    2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
    2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
25 217   Bất động sản đầu tư
26 221   Đầu tư vào công ty con
27 222   Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
28 228 2281

2288

Đầu tư khác

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Đầu tư khác

29 229 2291

2292

2293

2294

Dự phòng tổn thất tài sản

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

30 241   Xây dựng cơ bản dở dang
    2411 Mua sắm TSCĐ
    2412 Xây dựng cơ bản
    2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
31 242   Chi phí trả trước
32 243   Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33 244   Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
      LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
34 331   Phải trả cho người bán
35 333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
    33311 Thuế GTGT đầu ra
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
    3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
    3333 Thuế xuất, nhập khẩu
    3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
    3335 Thuế thu nhập cá nhân
    3336 Thuế tài nguyên
    3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    3338

33381

33382

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

Thuế bảo vệ môi trường

Các loại thuế khác

    3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
36 334   Phải trả người lao động
    3341 Phải trả công nhân viên
    3348 Phải trả người lao động khác
37 335   Chi phí phải trả
38 336   Phải trả nội bộ
    3361

3362

3363

3368

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Phải trả nội bộ khác

39 337   Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
40 338   Phải trả, phải nộp khác
    3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
    3382 Kinh phí công đoàn
    3383 Bảo hiểm xã hội
    3384 Bảo hiểm y tế
    3385 Phải trả về cổ phần hoá
    3386 Bảo hiểm thất nghiệp
    3387 Doanh thu chưa thực hiện
    3388 Phải trả, phải nộp khác
41 341 3411

3412

Vay và nợ thuê tài chính

Các khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

42 343 3431

34311

34312

34313

3432

Trái phiếu phát hành

Trái phiếu thường

Mệnh giá trái phiếu

Chiết khấu trái phiếu

Phụ trội trái phiếu

Trái phiếu chuyển đổi

43 344   Nhận ký quỹ, ký cược
44 347   Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
45 352 3521

3522

3523

3524

Dự phòng phải trả

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Dự phòng phải trả khác

46 353   Quỹ khen thưởng phúc lợi
    3531 Quỹ khen thưởng
    3532 Quỹ phúc lợi
    3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
    3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
47 356   Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
48 357   Quỹ bình ổn giá
      LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
49 411   Vốn đầu tư của chủ sở hữu
    4111

41111

41112

Vốn góp của chủ sở hữu

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

Cổ phiếu ưu đãi

    4112 Thặng dư vốn cổ phần
    4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
    4118 Vốn khác
50 412   Chênh lệch đánh giá lại tài sản
51 413   Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
    4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
52 414   Quỹ đầu tư phát triển
53 417   Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
54 418   Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55 419   Cổ phiếu quỹ
56 421   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
    4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
    4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
57 441   Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
58 461   Nguồn kinh phí sự nghiệp
    4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
    4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
59 466   Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
      LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
60 511   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    5111 Doanh thu bán hàng hóa
    5112 Doanh thu bán các thành phẩm
    5113

5114

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu trợ cấp, trợ giá

    5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
    5118 Doanh thu khác
61 515   Doanh thu hoạt động tài chính
62 521   Các khoản giảm trừ doanh thu
    5211 Chiết khấu thương mại
    5212 Hàng bán bị trả lại
    5213 Giảm giá hàng bán
      LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
63 611   Mua hàng
    6111 Mua nguyên liệu, vật liệu
    6112 Mua hàng hóa
64  621   Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
65 622   Chi phí nhân công trực tiếp
66 623   Chi phí sử dụng máy thi công
    6231 Chi phí nhân công
    6232 Chi phí nguyên, vật liệu
    6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6234 Chi phí khấu hao máy thi công
    6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6238 Chi phí bằng tiền khác
67 627   Chi phí sản xuất chung
    6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
    6272 Chi phí nguyên, vật liệu
    6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6278 Chi phí bằng tiền khác
68 631   Giá thành sản xuất
69 632   Giá vốn hàng bán
70 635   Chi phí tài chính
71 641   Chi phí bán hàng
    6411 Chi phí nhân viên
    6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
    6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
    6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6415 Chi phí bảo hành
    6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6418 Chi phí bằng tiền khác
72 642   Chi phí quản lý doanh nghiệp
    6421 Chi phí nhân viên quản lý
    6422 Chi phí vật liệu quản lý
    6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
    6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6425 Thuế, phí và lệ phí
    6426 Chi phí dự phòng
    6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6428 Chi phí bằng tiền khác
      LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
73 711   Thu nhập khác
      LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
74 811   Chi phí khác
75 821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
    8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
      TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
76 911   Xác định kết quả kinh doanh

“Đơn vị tiền tệ trong kế toán” là Đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”; ký hiệu quốc tế là “VND”) được dùng để ghi sổ kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp. Trường hợp đơn vị kế toán chủ yếu thu, chi bằng ngoại tệ, đáp ứng được các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Thông tư này thì được chọn một loại ngoại tệ làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán.

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200
Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200